attached
/əˈtætʃt/ A2
Nghĩa
đính kèm
tính từ
Định nghĩa · Joined or connected to something.
“Please find the attached file.”Xin vui lòng tìm tệp đính kèm.
“The document is attached to the email.”Tài liệu được đính kèm trong email.
Cụm hay dùng
attached fileattached document
Mẹo IELTS · Sử dụng 'attached' khi nói về tài liệu trong IELTS.
Ghi chú · Đính kèm thường dùng trong giao tiếp điện tử.