Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attached

/əˈtætʃt/ A2

Nghĩa

đính kèm tính từ

Định nghĩa · Joined or connected to something.

“Please find the attached file.”Xin vui lòng tìm tệp đính kèm.

“The document is attached to the email.”Tài liệu được đính kèm trong email.

Đồng nghĩa connectedaffixed

Mẹo IELTS · Sử dụng 'attached' khi nói về tài liệu trong IELTS.

Ghi chú · Đính kèm thường dùng trong giao tiếp điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...