Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opened

/ˈoʊpənd/ A2

Nghĩa

mở động từ

Định nghĩa · to cause something to no longer be closed

“She opened the door.”Cô ấy đã mở cửa.

“He opened the door to let in fresh air.”Anh ấy mở cửa để cho không khí trong lành vào.

Đồng nghĩa unfastenunseal

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hành động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...