Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upcoming

/ˈʌpˌkʌmɪŋ/ A2

Nghĩa

sắp tới tính từ

Định nghĩa · happening soon or in the near future

“I have an upcoming exam.”Tôi có một kỳ thi sắp tới.

“The upcoming event is exciting.”Sự kiện sắp tới rất thú vị.

Đồng nghĩa forthcomingimminent

Mẹo IELTS · Sử dụng 'upcoming' để tạo sự chú ý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiện sắp diễn ra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...