Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

efficiency

/ɪˈfɪʃənsi/ A2

Nghĩa

hiệu quả danh từ

Định nghĩa · the ability to do something well without wasting time or resources.

“We need to improve our efficiency.”Chúng ta cần cải thiện hiệu quả của mình.

“The machine operates with high efficiency.”Máy hoạt động với hiệu quả cao.

Trái nghĩa inefficiency

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về hiệu quả trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong kinh doanh và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...