adopted
/əˈdɒptɪd/ A2
Nghĩa
được nhận nuôi
tính từ
Định nghĩa · Adopted means taken in as one's own child.
“She is an adopted child.”Cô ấy là một đứa trẻ được nhận nuôi.
“She was adopted by a loving family.”Cô ấy được một gia đình yêu thương nhận nuôi.
Cụm hay dùng
adopted childadopted familyadopted policy
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.