linear
/ˈlɪniər/ A2
Nghĩa
đường thẳng
tính từ
Định nghĩa · Relating to a straight line or sequence.
“The graph shows a linear relationship.”Biểu đồ cho thấy mối quan hệ đường thẳng.
Cụm hay dùng
linear equationlinear progressionlinear model
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về số liệu.
Ghi chú · Dùng trong toán học và khoa học.