Kho từ › linear

linear

A2 tính từ
đường thẳng
UK /ˈlɪniər/ · US /ˈlɪniər/
Relating to a straight line or sequence.
The graph shows a linear relationship.
→ Biểu đồ cho thấy mối quan hệ đường thẳng.
The graph shows a linear relationship.→ Biểu đồ cho thấy mối quan hệ tuyến tính.
Đồng nghĩa
straightdirect
Collocations
linear equationlinear progressionlinear model
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi thảo luận về số liệu.
Dùng trong toán học và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...