Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jean

/dʒiːn/ A2

Nghĩa

quần jean danh từ

Định nghĩa · a type of pants made from denim fabric.

“I wear a pair of jeans.”Tôi mặc một chiếc quần jean.

“He wore a pair of blue jeans.”Anh ấy đã mặc một chiếc quần jean màu xanh.

Đồng nghĩa denim pants
Cụm hay dùng skinny jeansbaggy jeans

Mẹo IELTS · Mô tả phong cách ăn mặc trong IELTS.

Ghi chú · Thường được ưa chuộng trong thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...