Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hop

/hɒp/ A2

Nghĩa

nhảy động từ

Định nghĩa · To jump or move quickly on one foot or both.

“The frog can hop.”Con ếch có thể nhảy.

“The rabbit can hop very fast.”Con thỏ có thể nhảy rất nhanh.

Đồng nghĩa jumpleap

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Nhảy là hoạt động vui vẻ cho trẻ em.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...