Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carrier

/ˈkæriər/ A2

Nghĩa

người vận chuyển danh từ

Định nghĩa · A person or company that transports goods or people.

“The carrier delivered the package.”Người vận chuyển đã giao gói hàng.

“The carrier delivered the package safely.”Người vận chuyển đã giao gói hàng an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về ngành vận tải trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong logistics và vận tải.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...