edited
/ˈɛdɪtɪd/ A2
Nghĩa
đã chỉnh sửa
động từ
Định nghĩa · Edited means changed or corrected written material.
“The article was edited before publishing.”Bài viết đã được chỉnh sửa trước khi xuất bản.
“The article was edited for clarity.”Bài viết đã được chỉnh sửa để rõ ràng hơn.
Cụm hay dùng
edited versionedited manuscriptedited content
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về viết lách trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong xuất bản.