Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interviews

/ˈɪntərvjuːz/ A2

Nghĩa

cuộc phỏng vấn danh từ

Định nghĩa · a formal meeting to ask questions

“She has many interviews this week.”Cô ấy có nhiều cuộc phỏng vấn trong tuần này.

“She had several interviews for the job.”Cô ấy đã có vài cuộc phỏng vấn cho công việc.

Đồng nghĩa meetingdiscussion

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công việc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tuyển dụng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...