Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gun

/ɡʌn/ A2

Nghĩa

súng danh từ

Định nghĩa · A gun is a weapon that shoots bullets.

“He bought a new gun for hunting.”Anh ấy đã mua một khẩu súng mới để săn bắn.

“The police officer carried a gun.”Cảnh sát mang theo súng.

Đồng nghĩa firearmpistol
Cụm hay dùng gun controlgun violence

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an ninh hoặc tội phạm.

Ghi chú · Từ nhạy cảm, dùng cẩn thận trong giao tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...