Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wonder

/ˈwʌndər/ A2

Nghĩa

ngạc nhiên danh từ

Định nghĩa · A feeling of surprise or admiration.

“I wonder what will happen next.”Tôi tự hỏi điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.

“She wondered at the view.”Cô ấy ngạc nhiên trước cảnh đẹp.

Đồng nghĩa pondermarvel
Cụm hay dùng wonder aboutno wonder

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Wonder + about: tự hỏi về; wonder at: ngạc nhiên về.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...