qualified
/ˈkwɒlɪfaɪd/ A2
Nghĩa
đủ điều kiện
tính từ
Định nghĩa · having the necessary skills or knowledge
“She is qualified for the job.”Cô ấy đủ điều kiện cho công việc.
“She is qualified for the position.”Cô ấy đủ điều kiện cho vị trí này.
Cụm hay dùng
highly qualifiedqualified candidates
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện khả năng trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghề nghiệp.