reform
/rɪˈfɔːrm/ A2
Nghĩa
cải cách
động từ
Định nghĩa · to make changes to improve something.
“They want to reform the education system.”Họ muốn cải cách hệ thống giáo dục.
“The government plans to reform the education system.”Chính phủ có kế hoạch cải cách hệ thống giáo dục.
Cụm hay dùng
reform policysocial reform
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cải cách trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong chính trị và xã hội.