Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lens

/lɛnz/ A2

Nghĩa

thấu kính danh từ

Định nghĩa · A piece of glass or plastic that helps you see better.

“The camera lens is very clear.”Thấu kính của máy ảnh rất rõ ràng.

“He looked through the camera lens.”Anh ấy nhìn qua thấu kính máy ảnh.

Mẹo IELTS · Nói về công nghệ trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thấu kính rất quan trọng trong nhiếp ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...