alerts
/əˈlɜrts/ A2
Nghĩa
cảnh báo
danh từ
Định nghĩa · Alerts are warnings about something important.
“The alerts warned us of the storm.”Các cảnh báo đã cảnh báo chúng tôi về bão.
“She received alerts about the weather changes.”Cô ấy đã nhận được cảnh báo về sự thay đổi thời tiết.
Đồng nghĩa
warningnotification
Cụm hay dùng
emergency alertssecurity alertsalert system
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về an toàn công cộng.
Ghi chú · Cảnh báo giúp mọi người chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.