treated
/ˈtriːtɪd/ A2
Nghĩa
được điều trị
động từ
Định nghĩa · Treated means given medical care.
“He was treated for his injury.”Anh ấy đã được điều trị cho chấn thương của mình.
“He was treated for his injuries.”Anh ấy đã được điều trị cho những chấn thương của mình.
Cụm hay dùng
treated welltreated unfairlytreated for illness
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong y tế.