discovery
/dɪsˈkʌvəri/ A2
Nghĩa
khám phá
danh từ
Định nghĩa · A discovery is finding something new or unknown.
“The discovery was very important.”Sự khám phá này rất quan trọng.
“The discovery of penicillin changed medicine forever.”Việc khám phá penicillin đã thay đổi y học mãi mãi.
Đồng nghĩa
findingrevelation
Cụm hay dùng
scientific discoverymajor discoveryrecent discovery
Họ từ
discover (v)
Cấu tạoTừ 'discovery' được hình thành từ 'discover' và hậu tố '-y'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về những phát hiện trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ những phát hiện quan trọng.