assume
/əˈsjuːm/ A2
Nghĩa
giả định
động từ
Định nghĩa · to take for granted or suppose
“I assume you will come to the party.”Tôi giả định rằng bạn sẽ đến bữa tiệc.
Cụm hay dùng
assume responsibilityassume control
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi đưa ra giả thuyết trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng khi đưa ra giả thuyết.