Kho từ › assume

assume

A2 động từ
giả định
UK /əˈsjuːm/ · US /əˈsjuːm/
to take for granted or suppose
I assume you will come to the party.
→ Tôi giả định rằng bạn sẽ đến bữa tiệc.
I assume you will come to the party.→ Tôi giả định bạn sẽ đến bữa tiệc.
Đồng nghĩa
presumebelieve
Collocations
assume responsibilityassume control
🎯 IELTS: Dùng từ này khi đưa ra giả thuyết trong IELTS.
Thường dùng khi đưa ra giả thuyết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...