confirm
/kənˈfɜrm/ A2
Nghĩa
xác nhận
động từ
Định nghĩa · Confirm means to state that something is true.
“Can you confirm the meeting time?”Bạn có thể xác nhận thời gian họp không?
“She confirmed the meeting time.”Cô ấy xác nhận thời gian họp.
Trái nghĩa
deny
Cụm hay dùng
confirm receiptconfirm detailsconfirm appointment
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chắc chắn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để khẳng định thông tin.