Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confirm

/kənˈfɜrm/ A2

Nghĩa

xác nhận động từ

Định nghĩa · Confirm means to state that something is true.

“Can you confirm the meeting time?”Bạn có thể xác nhận thời gian họp không?

“She confirmed the meeting time.”Cô ấy xác nhận thời gian họp.

Đồng nghĩa verifyvalidate
Trái nghĩa deny

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chắc chắn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để khẳng định thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...