consistent
/kənˈsɪstənt/ A2
Nghĩa
kiên định
tính từ
Định nghĩa · staying the same over time; reliable.
“He is consistent in his work.”Anh ấy kiên định trong công việc.
“He is a consistent performer in sports.”Anh ấy là một vận động viên kiên định trong thể thao.
Trái nghĩa
inconsistent
Cụm hay dùng
consistent resultsconsistent behavior
Mẹo IELTS · Nêu rõ sự kiên định trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả tính cách hoặc kết quả.