Kho từ › clearance

clearance

A2 danh từ
giảm giá
UK /ˈklɪərəns/ · US /ˈklɪərəns/
Clearance means a reduction in price or removal of items.
The store has a clearance sale.
→ Cửa hàng có đợt giảm giá.
The store had a clearance sale last weekend.→ Cửa hàng đã có một đợt giảm giá vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩa
discountsale
Collocations
clearance saleclearance itemsend-of-season clearance
🎯 IELTS: Thảo luận về giảm giá trong phần thương mại.
Giảm giá thu hút nhiều khách hàng hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...