clearance
/ˈklɪərəns/ A2
Nghĩa
giảm giá
danh từ
Định nghĩa · Clearance means a reduction in price or removal of items.
“The store has a clearance sale.”Cửa hàng có đợt giảm giá.
“The store had a clearance sale last weekend.”Cửa hàng đã có một đợt giảm giá vào cuối tuần trước.
Cụm hay dùng
clearance saleclearance itemsend-of-season clearance
Mẹo IELTS · Thảo luận về giảm giá trong phần thương mại.
Ghi chú · Giảm giá thu hút nhiều khách hàng hơn.