Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clearance

/ˈklɪərəns/ A2

Nghĩa

giảm giá danh từ

Định nghĩa · Clearance means a reduction in price or removal of items.

“The store has a clearance sale.”Cửa hàng có đợt giảm giá.

“The store had a clearance sale last weekend.”Cửa hàng đã có một đợt giảm giá vào cuối tuần trước.

Mẹo IELTS · Thảo luận về giảm giá trong phần thương mại.

Ghi chú · Giảm giá thu hút nhiều khách hàng hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...