inventory
/ˈɪnvənˌtɔri/ A2
Nghĩa
hàng tồn kho
danh từ
Định nghĩa · An inventory is a list of goods or items available.
“The inventory is low.”Hàng tồn kho đang thấp.
“The store's inventory was updated every week.”Hàng tồn kho của cửa hàng được cập nhật hàng tuần.
Cụm hay dùng
inventory managementinventory systeminventory list
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quản lý tài nguyên.
Ghi chú · Dùng trong kinh doanh và quản lý hàng hóa.