converter
/kənˈvɜrtər/ A2
Nghĩa
bộ chuyển đổi
danh từ
Định nghĩa · A device that changes one form of energy to another.
“I need a voltage converter.”Tôi cần một bộ chuyển đổi điện áp.
“The converter changed the signal for better quality.”Bộ chuyển đổi đã thay đổi tín hiệu để có chất lượng tốt hơn.
Đồng nghĩa
transformeradapter
Cụm hay dùng
power convertersignal convertervoltage converter
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thiết bị công nghệ.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và điện tử.