Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

converter

/kənˈvɜrtər/ A2

Nghĩa

bộ chuyển đổi danh từ

Định nghĩa · A device that changes one form of energy to another.

“I need a voltage converter.”Tôi cần một bộ chuyển đổi điện áp.

“The converter changed the signal for better quality.”Bộ chuyển đổi đã thay đổi tín hiệu để có chất lượng tốt hơn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thiết bị công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...