becoming
/bɪˈkʌmɪŋ/ A2
Nghĩa
trở thành
động từ
Định nghĩa · to start to be something or change into something else.
“He is becoming a good player.”Anh ấy đang trở thành một cầu thủ giỏi.
“She is becoming a great artist.”Cô ấy đang trở thành một nghệ sĩ tuyệt vời.
Đồng nghĩa
growingdeveloping
Cụm hay dùng
becoming popularbecoming clear
Họ từ
become (v)
Cấu tạoTừ 'become' kết hợp với đuôi '-ing'.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'becoming' để mô tả sự phát triển trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để diễn tả sự thay đổi.