Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crew

/kruː/ A2

Nghĩa

đội ngũ danh từ

Định nghĩa · A crew is a group of people working together.

“The crew is ready for takeoff.”Đội ngũ đã sẵn sàng cất cánh.

“The film crew worked late into the night.”Đội ngũ làm phim đã làm việc muộn vào ban đêm.

Đồng nghĩa teamgroup

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả công việc nhóm.

Ghi chú · Dùng để chỉ nhóm làm việc trong nhiều lĩnh vực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...