enabled
/ɪˈneɪbld/ A2
Nghĩa
được kích hoạt
động từ
Định nghĩa · Enabled means activated or made possible.
“The feature is enabled now.”Tính năng đã được kích hoạt.
“The new software enabled faster processing.”Phần mềm mới đã kích hoạt quá trình xử lý nhanh hơn.
Đồng nghĩa
activatedfacilitated
Cụm hay dùng
enabled featuresenabled devicesfully enabled
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về công nghệ.
Ghi chú · Kích hoạt giúp cải thiện hiệu suất.