tested
/ˈtɛstɪd/ A2
Nghĩa
đã thử nghiệm
động từ
Định nghĩa · To have tried something to see if it works.
“The students tested their knowledge in the exam.”Các học sinh đã kiểm tra kiến thức của họ trong kỳ thi.
“The new method was tested in several schools.”Phương pháp mới đã được thử nghiệm ở một số trường.
Cụm hay dùng
tested methodtested theoryscientifically tested
Họ từ
test (n)tester (n)
Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi nói về nghiên cứu trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.