Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance

/ɪnˈhɑːns/ A2

Nghĩa

tăng cường động từ

Định nghĩa · to make something better or stronger.

“We need to enhance our skills.”Chúng ta cần tăng cường kỹ năng của mình.

Đồng nghĩa improveboost
Họ từ enhancement (n)
Cấu tạoTừ 'enhance' kết hợp với đuôi '-ment'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'enhance' để nói về sự cải thiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh cải thiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...