enhance
/ɪnˈhɑːns/ A2
Nghĩa
tăng cường
động từ
Định nghĩa · to make something better or stronger.
“We need to enhance our skills.”Chúng ta cần tăng cường kỹ năng của mình.
Cụm hay dùng
enhance performanceenhance quality
Họ từ
enhancement (n)
Cấu tạoTừ 'enhance' kết hợp với đuôi '-ment'.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'enhance' để nói về sự cải thiện trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh cải thiện.