bound
/baʊnd/ A2
Nghĩa
ràng buộc
động từ
Định nghĩa · Bound means tied or secured.
“The book is bound in leather.”Cuốn sách được bọc bằng da.
“The books were bound together with a string.”Các cuốn sách được ràng buộc với nhau bằng dây.
Cụm hay dùng
bound togetherbound bylegally bound
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự kết nối trong IELTS.
Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.