parameter
/pəˈræmɪtə/ A2
Nghĩa
tham số
danh từ
Định nghĩa · A parameter is a limit or boundary for a system.
“We need to set the right parameters.”Chúng ta cần thiết lập các tham số đúng.
“The parameters of the project were clearly defined.”Các tham số của dự án đã được xác định rõ ràng.
Đồng nghĩa
criteriaspecification
Cụm hay dùng
set parametersdefine parametersparameter values
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về điều kiện trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong khoa học và kỹ thuật.