Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parameter

/pəˈræmɪtə/ A2

Nghĩa

tham số danh từ

Định nghĩa · A parameter is a limit or boundary for a system.

“We need to set the right parameters.”Chúng ta cần thiết lập các tham số đúng.

“The parameters of the project were clearly defined.”Các tham số của dự án đã được xác định rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về điều kiện trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong khoa học và kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...