Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

node

/noʊd/ A2

Nghĩa

nút danh từ

Định nghĩa · A point where lines or paths meet.

“Each node in the network has a unique address.”Mỗi nút trong mạng có một địa chỉ duy nhất.

“The network has many nodes connecting different devices.”Mạng lưới có nhiều nút kết nối các thiết bị khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và mạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...