Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lock

/lɒk/ A2

Nghĩa

khóa danh từ

Định nghĩa · A device used to secure something, usually with a key.

“Please use the lock on the door.”Xin hãy sử dụng khóa trên cửa.

“I need a lock for my door.”Tôi cần một cái khóa cho cửa của mình.

Đồng nghĩa fastenersecure

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về an ninh trong IELTS.

Ghi chú · Khóa giúp bảo vệ tài sản của bạn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...