mile
/maɪl/ A2
Nghĩa
dặm
danh từ
Định nghĩa · A unit of distance equal to 1,609 meters.
“The store is a mile away from here.”Cửa hàng cách đây một dặm.
“The race is five miles long.”Cuộc đua dài năm dặm.
Đồng nghĩa
distance unit
Cụm hay dùng
mile markermile per hourlong mile
Mẹo IELTS · Nói về khoảng cách trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong đo lường khoảng cách.