showed
/ʃoʊd/ A2
Nghĩa
đã chỉ
động từ
Định nghĩa · To have indicated or demonstrated something.
“She showed me her new dress.”Cô ấy đã chỉ cho tôi chiếc váy mới của cô ấy.
“She showed her skills during the competition.”Cô ấy đã chỉ ra kỹ năng của mình trong cuộc thi.
Đồng nghĩa
demonstratedrevealed
Cụm hay dùng
showed interestshowed resultsclearly showed
Họ từ
show (n)
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động biểu hiện hoặc chỉ ra.