Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

editors

/ˈɛdɪtəz/ A2

Nghĩa

các biên tập viên danh từ

Định nghĩa · People who prepare and check written content for publication.

“The editors work hard to improve the magazine.”Các biên tập viên làm việc chăm chỉ để cải thiện tạp chí.

“The editors reviewed the article before it was published.”Các biên tập viên đã xem xét bài viết trước khi xuất bản.

Mẹo IELTS · Nói về vai trò của biên tập viên trong IELTS.

Ghi chú · Chỉ những người làm việc trong ngành xuất bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...