Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brothers

/ˈbrʌðərz/ A2

Nghĩa

anh em danh từ

Định nghĩa · Brothers are male siblings or close friends.

“I have two brothers and one sister.”Tôi có hai anh em trai và một chị gái.

“He has two brothers and one sister.”Anh ấy có hai anh em trai và một chị gái.

Đồng nghĩa siblingskin

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình.

Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ gia đình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...