Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

presents

/ˈprɛzənts/ A2

Nghĩa

quà tặng danh từ

Định nghĩa · Gifts given on special occasions.

“I bought some presents for my friends.”Tôi đã mua một số quà tặng cho bạn bè.

“I received many presents for my birthday.”Tôi nhận được nhiều quà tặng cho sinh nhật của mình.

Mẹo IELTS · Nói về quà tặng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các dịp lễ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...