Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tank

/tæŋk/ A2

Nghĩa

bình chứa danh từ

Định nghĩa · A container for holding liquids.

“The fish swim in the tank.”Cá bơi trong bình chứa.

“The tank holds water for the fish.”Bình chứa nước cho cá.

Đồng nghĩa containerreservoir
Cụm hay dùng water tankfuel tank

Mẹo IELTS · Dùng 'tank' để mô tả thiết bị trong IELTS.

Ghi chú · Bình chứa thường dùng trong nhiều ngành công nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...