Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pilot

/ˈpaɪlət/ A2

Nghĩa

phi công danh từ

Định nghĩa · A person who flies an aircraft.

“The pilot flew the plane safely.”Phi công đã lái máy bay an toàn.

“The pilot landed the plane safely.”Phi công hạ cánh máy bay an toàn.

Mẹo IELTS · Nói về nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Phi công, không nhầm với 'pilot' (thử nghiệm).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...