Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

initiative

/ɪˈnɪʃətɪv/ A2

Nghĩa

sáng kiến danh từ

Định nghĩa · An initiative is a new plan or strategy to improve something.

“She took the initiative to start the project.”Cô ấy đã có sáng kiến để bắt đầu dự án.

“The government launched a new initiative for education.”Chính phủ đã phát động một sáng kiến mới cho giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về cải cách.

Ghi chú · Dùng để chỉ những hành động tích cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...