initiative
/ɪˈnɪʃətɪv/ A2
Nghĩa
sáng kiến
danh từ
Định nghĩa · An initiative is a new plan or strategy to improve something.
“She took the initiative to start the project.”Cô ấy đã có sáng kiến để bắt đầu dự án.
“The government launched a new initiative for education.”Chính phủ đã phát động một sáng kiến mới cho giáo dục.
Cụm hay dùng
take initiativenew initiativecommunity initiative
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về cải cách.
Ghi chú · Dùng để chỉ những hành động tích cực.