pan
/pæn/ A2
Nghĩa
chảo
danh từ
Định nghĩa · A flat, shallow container used for cooking.
“I need a pan to cook the eggs.”Tôi cần một cái chảo để nấu trứng.
“Heat the oil in a pan.”Đun nóng dầu trong chảo.
Đồng nghĩa
frying panskillet
Cụm hay dùng
non-stick panpan frypan lid
Mẹo IELTS · Nói về nấu ăn trong IELTS.
Ghi chú · Chảo để chiên, xào