Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bulletin

/ˈbʊlɪtɪn/ A2

Nghĩa

thông báo danh từ

Định nghĩa · a report or announcement about news or information.

“The bulletin was posted on the wall.”Thông báo đã được dán lên tường.

“The bulletin was released this morning.”Thông báo đã được phát hành sáng nay.

Đồng nghĩa announcementreport

Mẹo IELTS · Dùng 'bulletin' khi nói về thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để thông báo thông tin quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...