Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

planned

/plænd/ A2

Nghĩa

đã lên kế hoạch động từ

Định nghĩa · Planned means arranged or organized in advance.

“They planned a trip together.”Họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi cùng nhau.

“They have a planned trip for the weekend.”Họ đã có một chuyến đi đã lên kế hoạch cho cuối tuần.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tổ chức sự kiện.

Ghi chú · Lên kế hoạch giúp tiết kiệm thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...