planned
/plænd/ A2
Nghĩa
đã lên kế hoạch
động từ
Định nghĩa · Planned means arranged or organized in advance.
“They planned a trip together.”Họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi cùng nhau.
“They have a planned trip for the weekend.”Họ đã có một chuyến đi đã lên kế hoạch cho cuối tuần.
Cụm hay dùng
planned eventplanned activitieswell-planned
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tổ chức sự kiện.
Ghi chú · Lên kế hoạch giúp tiết kiệm thời gian.