sessions
/ˈsɛʃənz/ A2
Nghĩa
buổi học
danh từ
Định nghĩa · Sessions are meetings or periods of activity.
“We have sessions every week.”Chúng tôi có các buổi học mỗi tuần.
“The training sessions will start next week.”Các buổi học đào tạo sẽ bắt đầu vào tuần tới.
Cụm hay dùng
training sessionssession schedulegroup sessions
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục hoặc hội thảo.
Ghi chú · Buổi học giúp củng cố kiến thức.