Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sessions

/ˈsɛʃənz/ A2

Nghĩa

buổi học danh từ

Định nghĩa · Sessions are meetings or periods of activity.

“We have sessions every week.”Chúng tôi có các buổi học mỗi tuần.

“The training sessions will start next week.”Các buổi học đào tạo sẽ bắt đầu vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giáo dục hoặc hội thảo.

Ghi chú · Buổi học giúp củng cố kiến thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...