Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disagree

/ˌdɪsəˈɡriː/ B1 phổ biến #520

Nghĩa

không đồng ý v

Định nghĩa · To have a different opinion from someone else.

“It's healthy to respectfully disagree.”Lành mạnh khi không đồng ý một cách tôn trọng.

“They often disagree on politics.”Họ thường không đồng ý về chính trị.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do khi không đồng ý trong IELTS.

Ghi chú · Không đồng ý là điều bình thường trong thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...