Kho từ › behalf

behalf

B1 giới từ
thay mặt
UK /bɪˈhæf/ · US /bɪˈhæf/
In the interest of someone else; representing them.
She spoke on behalf of the committee.
→ Cô ấy phát biểu thay mặt cho ủy ban.
I am speaking on behalf of my team.→ Tôi đang nói thay mặt cho đội của mình.
Đồng nghĩa
forin place of
Collocations
on behalf ofspeak on behalfact on behalf
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về đại diện trong IELTS.
Dùng để chỉ việc đại diện cho người khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...