Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boot

/buːt/ B1

Nghĩa

giày ống danh từ

Định nghĩa · A type of footwear that covers the ankle.

“He wore a pair of black boots.”Anh ấy đã mang một đôi giày ống màu đen.

“He wore boots to protect his feet in the snow.”Anh ấy đã đi giày ống để bảo vệ chân trong tuyết.

Đồng nghĩa shoefootwear

Mẹo IELTS · Mô tả trang phục trong bài nói có thể sử dụng từ này.

Ghi chú · Thường dùng trong thời tiết lạnh hoặc khi làm việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...