Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

muscle

/ˈmʌs.əl/ B1

Nghĩa

cơ bắp danh từ

Định nghĩa · Tissue in the body that helps you move.

“He has strong muscles from working out.”Anh ấy có cơ bắp khỏe mạnh nhờ tập thể dục.

Đồng nghĩa tissuesinew
Họ từ muscular (adj)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sức khỏe và thể hình.

Ghi chú · Thường liên quan đến thể dục thể thao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...